cheo chéo
Định nghĩa
Tính từ:
- Ở thế xiên, không thẳng, không vuông góc: Dùng để mô tả một vật, một đường nét, hoặc một vị trí nằm ở góc xiên, không song song và cũng không vuông góc với một đường chuẩn nào đó.
- Chéo nhau, cắt nhau tạo thành góc không vuông: Mô tả hai đường thẳng hoặc hai vật cắt nhau nhưng không tạo thành góc vuông.
Phó từ:
- Một cách xiên, một cách chéo: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, diễn tả hành động xảy ra theo hướng xiên, chéo.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Hai con đường gặp nhau một cách cheo chéo ở ngã tư. (Hai con đường cắt nhau một cách xiên xẹo ở ngã tư.)
- Tấm ván được đặt cheo chéo trong góc nhà. (Tấm ván được đặt xiên xẹo trong góc nhà.)
Phó từ:
- Chiếc lá rơi cheo chéo xuống mặt đất. (Chiếc lá rơi xiên xẹo xuống mặt đất.)
- Anh ta nhìn cheo chéo qua vai về phía tôi. (Anh ta nhìn liếc xiên qua vai về phía tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "cheo chéo" thường được dùng trong văn nói hoặc văn miêu tả để tạo hình ảnh sinh động về sự không ngay ngắn, không thẳng thớm. Từ này mang sắc thái biểu cảm hơn so với từ "chéo" đơn thuần.
- Nét mặt cô ấy có vẻ không hài lòng, miệng cười một cách cheo chéo. (Nét mặt cô ấy có vẻ không hài lòng, miệng cười một cách méo mó, không tự nhiên.)
Biến thể và từ gần giống
- Chéo (tính từ/phó từ): Nghĩa cơ bản hơn, chỉ sự cắt nhau hoặc nằm xiên.
- Đường chéo của hình vuông.
- Xiên (tính từ/phó từ): Chỉ hướng xiên, thường dùng cho vật nhọn đâm xiên.
- Cây xiên thịt nướng.
- Xéo (tính từ/phó từ): Nhấn mạnh sự lệch, xiên so với phương thẳng đứng hoặc ngang.
- Mặt trời đã xế xéo về tây.
Từ đồng nghĩa
- Xiên xẹo: Cũng có nghĩa là xiên, không thẳng, thường dùng với sắc thái không gọn gàng, lộn xộn.
- Lệch: Không thẳng, không cân đối so với một đường chuẩn.
- Nghiêng: Nghiêng về một bên, không thẳng đứng.
Từ trái nghĩa
- Thẳng: Không cong, không gãy khúc, không xiên.
- Vuông góc: Tạo thành góc 90 độ.
- Song song: Các đường thẳng không bao giờ cắt nhau và cách đều nhau.